Cách tính Giá thanh lý của Hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT?
Cập nhật ngày 2026/09/16
Cách tính Giá thanh lý
Dưới đây là công thức tính giá thanh lý cho hợp đồng tương lai ký quỹ bằng USDT ở chế độ ký quỹ chéo:
LP1 = (WB - TMM1 + UPNL1 + cum - Side1 × Position1 × EP1) / (Postion1 × MMR - Side1 × Position1)
trong đó
| WB | Số dư Ví |
| TMM1 | Ký quỹ duy trì của tất cả hợp đồng khác, không bao gồm Hợp đồng 1 Nếu vị thế ở chế độ ký quỹ cô lập, thì TMM=0,UPNL=0 |
| UPNL1 | PNL Chưa thực hiện của tất cả hợp đồng khác, không bao gồm Hợp đồng 1 Nếu vị thế ở chế độ ký quỹ cô lập, thì UPNL=0 |
| cum | Số tiền duy trì của vị thế BOTH |
| Side1 | Hướng của các vị thế BOTH, 1 là vị thế mua, -1 là vị thế bán |
| Position1 | Số lượng của vị thế BOTH |
| EP1 | Giá mở vị thế của vị thế BOTH |
Lưu ý:
-
Trong chế độ ký quỹ Chéo, WB là WalletBalance dùng chung
-
Trong chế độ ký quỹ Cô lập, WB là isolatedWalletBalance của vị thế cô lập, TMM=0, UPNL=0, thay thế số lượng vị thế, MMR, cum vào công thức để tính toán.
-
Trong chế độ cô lập, mỗi vị thế cô lập sẽ có giá thanh lý khác nhau tùy thuộc vào số tiền ký quỹ được phân bổ cho vị thế.
-
Nếu giá thanh lý nhỏ hơn 0, hiển thị UI sẽ là “--”
Tỷ lệ ký quỹ duy trì
Nếu vị thế của bạn (được tính theo giá thanh lý) và vị thế hiện tại (được tính theo giá mở vị thế) thuộc các cấp khác nhau, bạn phải thay thế (tức tính theo giá thanh lý) tỷ lệ ký quỹ duy trì và số tiền ký quỹ duy trì của cấp vị thế để tính lại giá thanh lý.
Số tiền duy trì
Bạn có thể tìm Số tiền duy trì trong bảng bên dưới theo giá trị vị thế bằng USDT. Ví dụ, nếu số lượng vị thế của Hợp đồng BTC/USDT ký quỹ bằng USDT là 500,000 USDT, thì số tiền duy trì sẽ là 200 USDT.
Công thức Số tiền duy trì
= [ Mức sàn của khung vị thế tại Cấp n × chênh lệch giữa Tỷ lệ ký quỹ duy trì tại Cấp n và Tỷ lệ ký quỹ duy trì tại Cấp n-1) ] + Số tiền duy trì tại Cấp n-1
Ví dụ, Số tiền duy trì tại Cấp 6
= 3,000,000 × (2.5% - 1%) + 10,225 USDT
= 55,225 USDT
| Hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT 200X (BTC) | |||||
| Cấp | Khung vị thế tối đa (Giá trị danh nghĩa bằng USDT) |
Khung vị thế tối thiểu (Giá trị danh nghĩa bằng USDT) |
MMR | Số tiền duy trì (USDT) | Đòn bẩy tối đa |
| 1 | 200,000 | 0 | 0.30% | 0 | 200X |
| 2 | 500,000 | 200,000 | 0.40% | 200 | 150X |
| 3 | 750,000 | 500,000 | 0.50% | 700 | 100X |
| 4 | 2,500,000 | 750,000 | 0.67% | 1,975 | 75X |
| 5 | 3,000,000 | 2,500,000 | 1.00% | 10,225 | 50X |
| 6 | 4,500,000 | 3,000,000 | 2.50% | 55,225 | 20X |
| 7 | 25,000,000 | 4,500,000 | 5.00% | 167,725 | 10X |
| 8 | 50,000,000 | 25,000,000 | 10.00% | 1,417,725 | 5X |
| 9 | 100,000,000 | 50,000,000 | 12.50% | 2,667,725 | 4X |
| 10 | 150,000,000 | 100,000,000 | 25.00% | 15,167,725 | 2X |
| 11 | 250,000,000 | 150,000,000 | 50.00% | 52,667,725 | 1X |
| 100X Hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ USDT (SOL) | ||||||
| Bậc | Ngưỡng vị thế tối đa (Giá trị danh nghĩa bằng USDT) |
Ngưỡng vị thế tối thiểu (Giá trị danh nghĩa bằng USDT) |
MMR | IMR | Số tiền duy trì (USDT) | Đòn bẩy tối đa |
| 1 | 25,000 | 0 | 0.50% | 1.00% | 0 | 100 X |
| 2 | 50,000 | 25,000 | 0.68% | 1.33% | 45 | 75 X |
| 3 | 75,000 | 50,000 | 1.00% | 2.00% | 205 | 50 X |
| 4 | 250,000 | 75,000 | 2.50% | 5.00% | 1,330 | 20 X |
| 5 | 500,000 | 250,000 | 5.00% | 10.00% | 7,580 | 10 X |
| 6 | 1,000,000 | 500,000 | 10.00% | 20.00% | 32,580 | 5 X |
| 7 | 1,500,000 | 1,000,000 | 12.50% | 25.00% | 57,580 | 4 X |
| 8 | 2,000,000 | 1,500,000 | 15.00% | 33.33% | 95,080 | 3 X |
| 9 | 2,500,000 | 2,000,000 | 25.00% | 50.00% | 295,080 | 2 X |
| 10 | 3,000,000 | 2,500,000 | 50.00% | 100.00% | 920,080 | 1 X |
Ví dụ:
Giả sử có các vị thế SOLUSDT và BTCUSDT trong chế độ một chiều & ký quỹ chéo.
| SOLUSDT | BTCUSDT | |
| Đòn bẩy | 50X | 25X |
| Giá vào lệnh | 200 | 100,000 |
| Khối lượng vị thế | 500 | 20 |
| Giá đánh dấu | 195 | 101,000 |
| Số dư ví | 50,000 | |
Bạn có thể tìm thấy tỷ lệ ký quỹ duy trì và số tiền duy trì của mình trong các bảng phía trên, như được đánh dấu trong hình ảnh sau.
Đối với SOLUSDT:
Xét rằng Ký quỹ duy trì = Giá trị danh nghĩa × Tỷ lệ ký quỹ duy trì - cum
Giá trị danh nghĩa = Giá đánh dấu × Khối lượng = 97,500
Ký quỹ duy trì của SOLUSDT = 97,500 × 2.50% - 205 = 2,232.5
Số dư ví (WB) = 100,000
Ký quỹ duy trì (TMM1) của tất cả hợp đồng khác, không bao gồm Hợp đồng 1 = 12,834
PnL chưa thực hiện (UPNL1) của tất cả hợp đồng khác, không bao gồm Hợp đồng 1 = 20,000
(cumB) Số tiền duy trì của vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 1,330
(cumL) Số tiền duy trì của vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(cumS) Số tiền duy trì của vị thế SHORT (chế độ phòng hộ) = 0
(Side1BOTH) Hướng của vị thế BOTH, 1 là vị thế mua, -1 là vị thế bán = 1
(Position1BOTH) Giá trị tuyệt đối của khối lượng vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 500
(EP1BOTH) Giá vào lệnh của vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 200
(Position1LONG) Giá trị tuyệt đối của khối lượng vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(EP1LONG) Giá vào lệnh của vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(Position1SHORT) Giá trị tuyệt đối của khối lượng vị thế SHORT (chế độ phòng hộ) = 0
(EP1SHORT) Giá vào lệnh của vị thế SHORT (chế độ phòng hộ) = 0
(MMB) Tỷ lệ ký quỹ duy trì của vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 2.5%
(MML) Tỷ lệ ký quỹ duy trì của vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(MMS) Tỷ lệ ký quỹ duy trì của vị thế SHORT (chế độ phòng hộ)= 0
Đối với BTCUSDT:
Xét rằng Ký quỹ duy trì = Giá trị danh nghĩa × Tỷ lệ ký quỹ duy trì - lũy kế
Giá trị danh nghĩa = Giá đánh dấu × Số lượng = 2,020,000
Ký quỹ duy trì của BTCUSDT = 2,020,000 × 0.67% - 700 = 12,834
(WB) Số dư ví = 50,000
(TMM1) Ký quỹ duy trì của tất cả hợp đồng khác, không bao gồm Hợp đồng 1 = 2,232.5
(UPNL1) Lãi/lỗ chưa thực hiện PNL của tất cả hợp đồng khác, không bao gồm Hợp đồng 1 = -2,500
(cumB) Số tiền ký quỹ duy trì của vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 1,975
(cumL) Số tiền ký quỹ duy trì của vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(cumS) Số tiền ký quỹ duy trì của vị thế SHORT (chế độ phòng hộ) = 0
(Side1BOTH) Hướng của vị thế BOTH, 1 là vị thế mua, -1 là vị thế bán = 1
(Position1BOTH) Giá trị tuyệt đối của số lượng vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 20
(EP1BOTH) Giá vào lệnh của vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 100,000
(Position1LONG) Giá trị tuyệt đối của số lượng vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(EP1LONG) Giá vào lệnh của vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(Position1SHORT) Giá trị tuyệt đối của số lượng vị thế SHORT (chế độ phòng hộ) = 0
(EP1SHORT) Giá vào lệnh của vị thế SHORT (chế độ phòng hộ) = 0
(MMB) Tỷ lệ ký quỹ duy trì của vị thế BOTH (chế độ một chiều) = 0.67%
(MML) Tỷ lệ ký quỹ duy trì của vị thế LONG (chế độ phòng hộ) = 0
(MMS) Tỷ lệ ký quỹ duy trì của vị thế SHORT (chế độ phòng hộ)= 0
Với thông tin này và bằng cách nhập thông tin phù hợp vào công thức, chúng ta có thể thấy Giá thanh lý của hợp đồng SOLUSDT = 85.14 và của BTCUSDT = 98,296.46
Xin lưu ý rằng có thể có chênh lệch nhỏ do số thập phân.
Để biết tỷ lệ ký quỹ duy trì mới nhất, vui lòng tham khảo bài viết này: